Truy cập nội dung luôn

Liên kết Liên kết

Chi tiết tin


BẢNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KHÁM,CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT TIỀN GIANG 2017
26/11/2017

STT

Mã theo TT43-50

TÊN DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH

GIÁ

1

1.285

Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường

         12,300

2

1.281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

         23,300

3

24.321

Vi nấm nhuộm soi

         40,200

4

24.319

Vi nấm soi tươi

         40,200

5

24.320

Vi nấm test nhanh

        230,000

6

24.2

Vi khuẩn test nhanh

        230,000

7

24.3

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

        230,000

8

24.6

Vi khuẩn kháng thuốc định tính

        189,000

9

22.120

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

         39,200

10

22.19

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

         12,300

11

22.121

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)

         44,800

12

18.8

Siêu âm nhãn cầu

         49,000

13

14.240

Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)

         55,400

14

14.259

Đo khúc xạ giác mạc Javal

         34,000

15

18.6

Siêu âm hốc mắt

         49,000

16

23.75

Định lượng Glucose [Máu]

         21,200

17

2.85

Điện tim thường

         45,900

18

22.21

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

         14,500

19

14.244

Chụp đáy mắt không huỳnh quang

        211,000

20

14.243

Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu

        211,000

21

14.263

Xác định sơ đồ song thị

         58,600

22

14.174

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

        879,000

23

14.124

Vá da tạo hình mi

     1,010,000

24

14.79

Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

     1,460,000

25

14.107

Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ

     1,460,000

26

14.197

Bơm thông lệ đạo

         89,900

27

14.195

Tiêm hậu nhãn cầu

         44,600

28

14.197

Bơm thông lệ đạo

         57,200

29

14.26

Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)

        300,000

30

14.70

Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối

     2,088,000

31

14.178

Thăm dò, khâu vết thương củng mạc

     1,060,000

32

14.193

Tiêm dưới kết mạc

         44,600

33

14.194

Tiêm cạnh nhãn cầu

         44,600

34

14.250

Test thử cảm giác giác mạc

         36,900

35

14.221

Soi góc tiền phòng

         49,600

36

14.76

Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu

     1,060,000

37

14.218

Soi đáy mắt trực tiếp

         49,600

38

2.156

Soi đáy mắt cấp cứu tại giường

         49,600

39

14.162

Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)

        704,000

40

14.216

Rạch áp xe túi lệ

        173,000

41

14.163

Rửa chất nhân tiền phòng

        704,000

42

14.211

Rửa cùng đồ

         39,000

43

14.215

Rạch áp xe mi

        173,000

44

14.120

Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi

     1,265,000

45

3.1564

Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy 1OL ± cắt DK

     1,200,000

46

14.125

Phẫu thuật tạo hình nếp mi

     1,045,000

47

14.125

Phẫu thuật tạo hình nếp mi

        804,000

48

14.46

Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)

     1,950,000

49

14.187

Phẫu thuật quặm

     1,176,000

50

14.44

Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL

     1,600,000

51

14.187

Phẫu thuật quặm

     1,563,000

52

14.187

Phẫu thuật quặm

     1,020,000

53

14.187

Phẫu thuật quặm

     1,745,000

54

14.119

Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

     1,265,000

55

14.187

Phẫu thuật quặm

        614,000

56

14.187

Phẫu thuật quặm

        809,000

57

14.5

Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL

     2,615,000

58

14.118

Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi

     1,265,000

59

14.165

Phẫu thuật mộng đơn thuần

        834,000

60

14.65

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

        804,000

61

14.109

Phẫu thuật lác thông thường

     1,150,000

62

14.65

Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá

        915,000

63

14.109

Phẫu thuật lác thông thường

        704,000

64

28.66

Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt

     2,689,000

65

14.49

Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính

     1,200,000

66

14.210

Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi

         33,000

67

14.61

Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa

     1,004,000

68

14.187

Phẫu thuật quặm

     1,189,000

69

14.252

Nghiệm pháp phát hiện glôcôm

         97,900

70

21.79

Nghiệm pháp phát hiện glocom

         97,900

71

14.185

Múc nội nhãn

        516,000

72

14.191

Mổ quặm bẩm sinh

        614,000

73

14.32

Mở bao sau đục bằng laser

        244,000

74

14.51

Mở bao sau bằng phẫu thuật

        554,000

75

14.42

Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL

     1,160,000

76

14.150

Mở bè có hoặc không cắt bè

     1,065,000

77

14.202

Lấy calci kết mạc

         33,000

78

14.73

Lấy dị vật tiền phòng

     1,060,000

79

14.200

Lấy dị vật kết mạc

         61,600

80

14.166

Lấy dị vật giác mạc sâu

        640,000

81

14.166

Lấy dị vật giác mạc sâu

         75,300

82

14.166

Lấy dị vật giác mạc sâu

        314,000

83

3.1582

Lấy dị vật trong củng mạc

        845,000

84

14.175

Khâu phủ kết mạc

        614,000

85

14.172

Khâu phục hồi bờ mi

        645,000

86

14.179

Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc

        750,000

87

14.201

Khâu kết mạc

        774,000

88

14.176

Khâu giác mạc

     1,060,000

89

14.176

Khâu giác mạc

        750,000

90

14.171

Khâu da mi đơn giản

        774,000

91

14.177

Khâu củng mạc

     1,060,000

92

14.177

Khâu củng mạc

        800,000

93

14.168

Khâu cò mi, tháo cò

        380,000

94

14.253

Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm

         28,000

95

14.25

Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên

        300,000

96

14.33

Điều trị laser hồng ngoại

         27,000

97

14.265

Đo thị giác 2 mắt

         58,600

98

21.80

Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm

         28,000

99

14.254

Đo thị trường chu biên

         28,000

100

14.27

Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)

        300,000

101

14.255

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)

         23,700

102

14.205

Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu

         45,700

103

14.262

Đo độ lác

         58,600

104

14.258

Đo khúc xạ máy

           8,800

105

14.257

Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)

         28,400

106

14.84

Cắt u mi cả bề dày không ghép

        689,000

107

14.268

Đo đường kính giác mạc

         49,600

108

14.83

Cắt u da mi không ghép

        689,000

109

14.50

Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử

        895,000

110

14.43

Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL

     1,160,000

111

14.145

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

        500,000

112

14.112

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

         30,000

113

14.111

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác

         30,000

114

14.116

Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi

         30,000

115

14.207

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

         75,600

116

14.204

Cắt chỉ khâu kết mạc

         30,000

117

14.203

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

         30,000

118

14.192

Cắt chỉ khâu giác mạc

         30,000

119

14.164

Cắt bỏ túi lệ

        804,000

120

14.184

Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài

        704,000

121

14.180

Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)

     1,065,000

122

14.206

Bơm rửa lệ đạo

         35,000

 

 

 

Văn bản mới Văn bản mới

VĂN BẢN MỚI
 Tuyên truyền phổ biến pháp luật An toàn giao thông năm học 2016-2017 ngành Giáo dục và Đào tạo Tiền Giang
 Về việc triển khai công tác Thiết bị trường học năm học 2016 – 2017