Truy cập nội dung luôn

Liên kết Liên kết

Chi tiết tin

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2018

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2018

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2018
(Giá được ban hành dựa theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 30/5/2018)
         
STT Tên DVKT Giá BHYT Giá không BHYT Ghi Chú
1 Khám Mắt 26,200 31,000  
2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt 168,700 180,800  
3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt 149,300 159,800  
4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Mắt 127,100 133,800  
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt 124,300 133,800  
6 Bơm hơi tiền phòng 1,060,000 1,060,000  
7 Bơm rửa lệ đạo 35,000 35,000  
8 Bơm thông lệ đạo 89,900 89,900  
9 Bơm thông lệ đạo 57,200 57,200  
10 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,065,000 1,065,000  
11 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1,065,000 1,065,000  
12 Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 704,000 704,000  
13 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 704,000 704,000  
14 Cắt bỏ túi lệ 804,000 804,000  
15 Cắt bỏ túi lệ 804,000 804,000  
16 Cắt chỉ khâu da 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
17 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
18 Cắt chỉ khâu giác mạc 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
19 Cắt chỉ khâu kết mạc 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
21 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
22 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 30,000 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
23 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử 895,000 895,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
24 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,160,000 1,160,000 Chưa bao gồm đầu cắt
25 Cắt u mi cả bề dày không ghép 689,000 689,000  
26 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75,600 75,600  
27 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 211,000 211,000  
28 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 211,000 211,000  
29 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 14,500 14,500  
30 Điện tim thường 30,000 45,900  
31 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 300,000 300,000  
32 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 300,000 300,000  
33 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 300,000 300,000  
34 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) 300,000 300,000  
35 Điều trị laser hồng ngoại 27,000 27,000  
36 Định lượng Glucose [Máu] 21,200 21,200  
37 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm 55,000 55,000  
38 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm 55,000 55,000  
39 Đo độ lác 58,600 58,600  
40 Đo độ lác 58,600 58,600  
41 Đo đường kính giác mạc 49,600 49,600  
42 Đo đường kính giác mạc 49,600 49,600  
43 Đo khúc xạ giác mạc Javal 34,000 34,000  
44 Đo khúc xạ giác mạc Javal 34,000 34,000  
45 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 28,400 28,400  
46 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 28,400 28,400  
47 Đo khúc xạ máy 8,800 8,800  
48 Đo khúc xạ máy 8,800 8,800  
49 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 23,700 23,700  
50 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 23,700 23,700  
51 Đo thị giác 2 mắt 58,600 58,600  
52 Đo thị trường chu biên 28,000 28,000  
53 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 28,000 28,000  
54 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 28,000 28,000  
55 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 45,700 45,700  
56 Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc 1,177,000 1,177,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
57 Khâu củng mạc 1,200,000 1,200,000  
58 Khâu củng mạc 1,060,000 1,060,000  
59 Khâu củng mạc 800,000 800,000  
60 Khâu da mi 774,000 774,000  
61 Khâu da mi đơn giản 774,000 774,000  
62 Khâu giác mạc 1,060,000 1,060,000  
63 Khâu giác mạc 750,000 750,000  
64 Khâu kết mạc 774,000 774,000  
65 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 750,000 750,000  
66 Khâu phủ kết mạc 614,000 614,000  
67 Khâu phủ kết mạc 614,000 614,000  
68 Khâu phục hồi bờ mi 645,000 645,000  
69 Lấy calci đông dưới kết mạc 33,000 33,000  
70 Lấy calci kết mạc 33,000 33,000  
71 Lấy dị vật giác mạc sâu 314,000 314,000  
72 Lấy dị vật giác mạc sâu 75,300 75,300  
73 Lấy dị vật kết mạc 61,600 61,600  
74 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000 1,060,000  
75 Lấy dị vật trong củng mạc 845,000 845,000  
76 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL 1,950,000 1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
77 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL 1,950,000 1,950,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
78 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 1,160,000 1,160,000 Chưa bao gồm đầu cắt
79 Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính± IOL 2,615,000 2,615,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
80 Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính± IOL 2,615,000 2,615,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81 Mở bao sau bằng phẫu thuật 554,000 554,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
82 Mở bao sau đục bằng laser 244,000 244,000  
83 Mở bè ± cắt bè 1,065,000 1,065,000  
84 Mở bè có hoặc không cắt bè 1,065,000 1,065,000  
85 Mổ quặm bẩm sinh 1,176,000 1,176,000  
86 Mổ quặm bẩm sinh 1,563,000 1,563,000  
87 Mổ quặm bẩm sinh 1,189,000 1,189,000  
88 Mổ quặm bẩm sinh 614,000 614,000  
89 Mổ quặm bẩm sinh 809,000 809,000  
90 Mổ quặm bẩm sinh 614,000 614,000  
91 Mổ quặm bẩm sinh 1,356,000 1,356,000  
92 Mổ quặm bẩm sinh 1,020,000 1,020,000  
93 Mổ quặm bẩm sinh 1,745,000 1,745,000  
94 Múc nội nhãn 516,000 516,000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
95 Múc nội nhãn 516,000 516,000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
96 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 33,000 33,000  
97 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 97,900 97,900  
98 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 1,004,000 1,004,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
99 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500,000 500,000  
100 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK 1,200,000 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
101 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính 1,200,000 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
102 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,950,000 1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
103 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) 1,950,000 1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
104 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000 1,265,000  
105 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000 1,265,000  
106 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2,689,000 2,689,000  
107 Phẫu thuật lác thông thường 1,150,000 1,150,000  
108 Phẫu thuật lác thông thường 704,000 704,000  
109 Phẫu thuật lác thông thường 704,000 704,000  
110 Phẫu thuật lác thông thường 704,000 704,000  
111 Phẫu thuật lác thông thường 1,150,000 1,150,000  
112 Phẫu thuật lác thông thường 1,150,000 1,150,000  
113 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 1,600,000 1,600,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
114 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 804,000 804,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
115 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 804,000 804,000  
116 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834,000 834,000  
117 Phẫu thuật mộng đơn thuần 834,000 834,000  
118 Phẫu thuật quặm 1,356,000 1,356,000  
119 Phẫu thuật quặm 1,020,000 1,020,000  
120 Phẫu thuật quặm 1,563,000 1,563,000  
121 Phẫu thuật quặm 809,000 809,000  
122 Phẫu thuật quặm 1,176,000 1,176,000  
123 Phẫu thuật quặm 1,745,000 1,745,000  
124 Phẫu thuật quặm 1,189,000 1,189,000  
125 Phẫu thuật quặm 614,000 614,000  
126 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,563,000 1,563,000  
127 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,176,000 1,176,000  
128 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,020,000 1,020,000  
129 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 614,000 614,000  
130 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 809,000 809,000  
131 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,356,000 1,356,000  
132 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,745,000 1,745,000  
133 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) 1,189,000 1,189,000  
134 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000 1,265,000  
135 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 1,265,000 1,265,000  
136 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 2,615,000 2,615,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
137 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1,045,000 1,045,000  
138 Phẫu thuật tạo hình nếp mi 804,000 804,000  
139 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi 1,265,000 1,265,000  
140 Rạch áp xe mi 173,000 173,000  
141 Rạch áp xe túi lệ 173,000 173,000  
142 Rửa chất nhân tiền phòng 704,000 704,000  
143 Rửa cùng đồ 39,000 39,000  
144 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 704,000 704,000  
145 Siêu âm hốc mắt 38,000 38,000  
146 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 55,400 55,400  
147 Siêu âm nhãn cầu 38,000 38,000  
148 Soi đáy mắt trực tiếp 49,600 49,600  
149 Soi góc tiền phòng 49,600 49,600  
150 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối 2,088,000 2,088,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
151 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 2,088,000 2,088,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối.
152 Tái tạo cùng đồ 1,060,000 1,060,000  
153 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,460,000 1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
154 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,460,000 1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
155 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 1,460,000 1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
156 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1,460,000 1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
157 Tập nhược thị 27,000 27,000  
158 Test thử cảm giác giác mạc 36,900 36,900  
159 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1,060,000 1,060,000  
160 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 12,300 12,300  
161 Tiêm bắp thịt 10,000 10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
162 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
163 Tiêm cạnh nhãn cầu 44,600 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
164 Tiêm dưới da 10,000 10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
165 Tiêm dưới kết mạc 44,600 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
166 Tiêm dưới kết mạc 44,600 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
167 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
168 Tiêm hậu nhãn cầu 44,600 44,600 Chưa bao gồm thuốc.
169 Tiêm tĩnh mạch 10,000 10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
170 Tiêm trong da 10,000 10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
171 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 44,800 44,800  
172 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 39,200 39,200  
173 Truyền tĩnh mạch 20,000 20,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú
174 Vá da tạo hình mi 1,010,000 1,010,000  
175 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu 1,060,000 1,060,000  
176 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 1,060,000 1,060,000  
177 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 189,000 189,000  
178 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500 65,500  
179 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 230,000 230,000  
180 Vi khuẩn test nhanh 230,000 230,000  
181 Vi nấm nhuộm soi 40,200 40,200  
182 Vi nấm soi tươi 40,200 40,200  
183 Vi nấm test nhanh 230,000 230,000  
184 Xác định sơ đồ song thị 58,600 58,600  
185 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,300 12,300  
186 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 23,300 23,300  
187 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 879,000 879,000  
188 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000 879,000  
189 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 879,000 879,000