Truy cập nội dung luôn

Liên kết Liên kết

Chi tiết tin

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2019

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2019

STT Tên DVKT Giá BHYT Giá không BHYT Ghi Chú
1 Khám Mắt           29,000            31,000  
Giường nội trú
2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt         189,000          189,000  
3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt         167,000          167,000  
4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Mắt         142,000          142,000  
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt         141,000          141,000  
Xét nghiệm
6 Vi khuẩn test nhanh         230,000          230,000  
7 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)           14,500            14,500  
8 Vi nấm nhuộm soi           40,200            40,200  
9 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường           12,300            12,300  
10 Thời gian máu chảy phương pháp Duke           12,300            12,300  
11 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường         230,000          230,000  
12 Vi khuẩn kháng thuốc định tính         189,000          189,000  
13 Vi nấm test nhanh         230,000          230,000  
14 Vi khuẩn nhuộm soi           65,500            65,500  
15 Vi nấm soi tươi           40,200            40,200  
16 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)           39,200            39,200  
17 Định lượng Glucose [Máu]           21,200            21,200 Mỗi chất
Chẩn đoán hình ảnh
18 Điện tim thường           45,900            45,900  
19 Siêu âm nhãn cầu           49,000            49,000  
20 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu         211,000          211,000  
21 Chụp đáy mắt không huỳnh quang         211,000          211,000  
22 Siêu âm hốc mắt           49,000            49,000  
Phẫu thuật - Thủ thuật
23 Phẫu thuật lác thông thường      1,150,000       1,150,000  
24 Lấy dị vật giác mạc sâu         314,000          314,000  
25 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)      1,563,000       1,563,000  
26 Đo thị giác 2 mắt           58,600            58,600  
27 Bơm thông lệ đạo           89,900            89,900  
28 Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi      1,265,000       1,265,000  
29 Phẫu thuật mộng đơn thuần         834,000          834,000  
30 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)      1,176,000       1,176,000  
31 Vá da tạo hình mi      1,010,000       1,010,000  
32 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi      1,265,000       1,265,000  
33 Đo độ lác           58,600            58,600  
34 Tiêm cạnh nhãn cầu           44,600            44,600 Chưa bao gồm thuốc.
35 Múc nội nhãn         516,000          516,000 Chưa bao gồm vật liệu độn.
36 Mổ quặm bẩm sinh      1,176,000       1,176,000  
37 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)      1,020,000       1,020,000  
38 Đo thị trường chu biên           28,000            28,000  
39 Khâu phục hồi bờ mi         645,000          645,000  
40 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa      1,004,000       1,004,000 Chưa bao gồm ống Silicon.
41 Đo khúc xạ giác mạc Javal           34,000            34,000  
42 Cắt bỏ túi lệ         804,000          804,000  
43 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
44 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi      1,460,000       1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
45 Khâu phủ kết mạc         614,000          614,000  
46 Rửa chất nhân tiền phòng         704,000          704,000  
47 Test thử cảm giác giác mạc           36,900            36,900  
48 Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)         300,000          300,000  
49 Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính      1,200,000       1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
50 Phẫu thuật quặm      1,356,000       1,356,000  
51 Phẫu thuật quặm      1,020,000       1,020,000  
52 Phẫu thuật quặm      1,563,000       1,563,000  
53 Cắt chỉ khâu kết mạc           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
54 Tiêm hậu nhãn cầu           44,600            44,600 Chưa bao gồm thuốc.
55 Lấy dị vật tiền phòng      1,060,000       1,060,000  
56 Truyền tĩnh mạch           20,000            20,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
57 Mổ quặm bẩm sinh      1,563,000       1,563,000  
58 Mở bè có hoặc không cắt bè      1,065,000       1,065,000  
59 Khâu giác mạc      1,060,000       1,060,000  
60 Lấy calci đông dưới kết mạc           33,000            33,000  
61 Mở bao sau bằng phẫu thuật         554,000          554,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
62 Mổ quặm bẩm sinh      1,189,000       1,189,000  
63 Khâu kết mạc         774,000          774,000  
64 Đo đường kính giác mạc           49,600            49,600  
65 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc           75,600            75,600  
66 Tiêm cạnh nhãn cầu           44,600            44,600 Chưa bao gồm thuốc.
67 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính)      1,950,000       1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
68 Phẫu thuật lác thông thường         704,000          704,000  
69 Mổ quặm bẩm sinh         614,000          614,000  
70 Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử         895,000          895,000 Chưa bao gồm đầu cắt.
71 Mổ quặm bẩm sinh         809,000          809,000  
72 Cắt chỉ khâu da           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
73 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi      1,460,000       1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
74 Rạch áp xe mi         173,000          173,000  
75 Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)         300,000          300,000  
76 Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)      1,950,000       1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
77 Tiêm tĩnh mạch           10,000            10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
78 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL      2,615,000       2,615,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
79 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)         614,000          614,000  
80 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)         809,000          809,000  
81 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL      1,160,000       1,160,000 Chưa bao gồm đầu cắt
82 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi      1,265,000       1,265,000  
83 Mở bao sau đục bằng laser         244,000          244,000  
84 Mổ quặm bẩm sinh         614,000          614,000  
85 Cắt chỉ khâu giác mạc           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
86 Khâu củng mạc      1,200,000       1,200,000  
87 Tạo hình đường lệ ± điểm lệ      1,460,000       1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
88 Bơm thông lệ đạo           57,200            57,200  
89 Phẫu thuật tạo hình nếp mi      1,045,000       1,045,000  
90 Tiêm dưới kết mạc           44,600            44,600 Chưa bao gồm thuốc.
91 Đo khúc xạ máy             8,800              8,800  
92 Lấy dị vật giác mạc sâu           75,300            75,300  
93 Phẫu thuật lác thông thường         704,000          704,000  
94 Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ      1,460,000       1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon.
95 Phẫu thuật quặm         809,000          809,000  
96 Khâu phủ kết mạc         614,000          614,000  
97 Tái tạo cùng đồ      1,060,000       1,060,000  
98 Phẫu thuật quặm      1,176,000       1,176,000  
99 Phẫu thuật lác thông thường         704,000          704,000  
100 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)         704,000          704,000  
101 Khâu da mi         774,000          774,000  
102 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá         804,000          804,000  
103 Đốt lông xiêu           45,700            45,700  
104 Mổ quặm bẩm sinh      1,356,000       1,356,000  
105 Phẫu thuật quặm      1,745,000       1,745,000  
106 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt         879,000          879,000  
107 Bơm rửa lệ đạo           35,000            35,000  
108 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi           33,000            33,000  
109 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)      1,356,000       1,356,000  
110 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu      1,060,000       1,060,000  
111 Lấy calci kết mạc           33,000            33,000  
112 Khâu củng mạc      1,060,000       1,060,000  
113 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)           23,700            23,700  
114 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)           55,400            55,400  
115 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL      1,600,000       1,600,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
116 Soi đáy mắt trực tiếp           49,600            49,600  
117 Soi góc tiền phòng           49,600            49,600  
118 Cắt u mi cả bề dày không ghép         689,000          689,000  
119 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá         804,000          804,000  
120 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối      2,088,000       2,088,000 Chưa bao gồm chi phí màng.
121 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)      1,745,000       1,745,000  
122 Mổ quặm bẩm sinh      1,020,000       1,020,000  
123 Phẫu thuật lác thông thường      1,150,000       1,150,000  
124 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên         500,000          500,000  
125 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
126 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm           28,000            28,000  
127 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt      2,689,000       2,689,000  
128 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc      1,060,000       1,060,000  
129 Phẫu thuật tạo hình nếp mi         804,000          804,000  
130 Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm           55,000            55,000  
131 Phẫu thuật quặm      1,189,000       1,189,000  
132 Phẫu thuật quặm         614,000          614,000  
133 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm           97,900            97,900  
134 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên         300,000          300,000  
135 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi      1,265,000       1,265,000  
136 Lấy dị vật trong củng mạc         845,000          845,000  
137 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên         300,000          300,000  
138 Khâu giác mạc         750,000          750,000  
139 Phẫu thuật lác thông thường      1,150,000       1,150,000  
140 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối      2,088,000       2,088,000 Chưa bao gồm chi phí màng.
141 Mổ quặm bẩm sinh      1,745,000       1,745,000  
142 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài         704,000          704,000  
143 Khâu da mi đơn giản         774,000          774,000  
144 Tiêm hậu nhãn cầu           44,600            44,600 Chưa bao gồm thuốc.
145 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
146 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác           30,000            30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
147 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu      1,060,000       1,060,000  
148 Tiêm bắp thịt           10,000            10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
149 Điều trị laser hồng ngoại           27,000            27,000  
150 Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL      1,160,000       1,160,000 Chưa bao gồm đầu cắt
151 Tiêm dưới da           10,000            10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
152 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt         879,000          879,000  
153 Xác định sơ đồ song thị           58,600            58,600  
154 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt         879,000          879,000  
155 Tập nhược thị           27,000            27,000  
156 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)      1,065,000       1,065,000  
157 Rửa cùng đồ           39,000            39,000 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
158 Tiêm dưới kết mạc           44,600            44,600 Chưa bao gồm thuốc.
159 Khâu củng mạc         800,000          800,000  
160 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc         750,000          750,000  
161 Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi      1,265,000       1,265,000  
162 Rạch áp xe túi lệ         173,000          173,000  
163 Bơm hơi tiền phòng      1,060,000       1,060,000  
164 Tiêm trong da           10,000            10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
165 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)      1,189,000       1,189,000  
166 Phẫu thuật mộng đơn thuần         834,000          834,000  
167 Lấy dị vật kết mạc           61,600            61,600  
168 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)           28,400            28,400