Truy cập nội dung luôn

Liên kết Liên kết

Chi tiết tin

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2019

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2019

STT Tên theo TT43,50,21 Mã tương đương Mã giá liên thông BHYT Phân Tuyến Phân Loại Giá BHYT (TT13/2019) Giá không BHYT (TT37/2018)
1 Khám Mắt 14.1898 14.1898     30500 29000
Giường nội trú
2 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt K30.1933       198300 189000
3 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt K30.1939       175600 167000
4 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Mắt K30.1945       148600 142000
5 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt K30.1918       149100 141000
Xét nghiệm
6 Thời gian máu chảy phương pháp Duke 22.0019.1348 37.1E01.1348 D T3 12,600 12,500
7 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) 22.0021.1219 37.1E01.1219 D   14,900 14,800
8 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) 22.0120.1370 37.1E01.1370 C   40,400 40,000
9 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) 22.0121.1369 37.1E01.1369 C   46,200 45,800
10 Định lượng Creatinin (máu) 23.0051.1494 37.1E03.1494 C   21,500 21,400
11 Định lượng Glucose [Máu] 23.0075.1494 37.1E03.1494 C   21,500 21,400
12 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) 23.0206.1596 37.1E03.1596 D   27,400 27,300
13 Vi khuẩn nhuộm soi 24.0001.1714 37.1E04.1714 D   68,000 67,200
14 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 24.0003.1715 37.1E04.1715 C   238,000 236,000
15 Vi khuẩn kháng thuốc định tính 24.0006.1723 37.1E04.1723 C   196,000 194,000
16 HBsAg test nhanh 24.0117.1646 37.1E04.1646 D   53,600 53,000
17 HIV Ab test nhanh 24.0169.1616 37.1E04.1616 D   53,600 53,000
18 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 01.0285.1349 37.1E01.1349 D   12,600 12,500
Thăm dò chức năng - Chẩn đoán hình ảnh
19 Điện tim thường 02.0085.1778 37.3F00.1778 D   32,800 32,000
20 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm 14.0275.0758 37.8D07.0758 C T2 59,100 57,900
21 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) 14.0240.0845 37.8D07.0845 C   59,500 58,300
22 Siêu âm hốc mắt 18.0006.0001 37.2A01.0001 B   43,900 42,100
23 Siêu âm nhãn cầu 18.0008.0001 37.2A01.0001 B   43,900 42,100
24 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 14.0243.0015 37.2A02.0015 B T1 214,000 213,000
25 Chụp đáy mắt không huỳnh quang 14.0244.0015 37.2A02.0015 B T1 214,000 213,000
26 Soi đáy mắt cấp cứu 01.0201.0849 37.8D07.0849 C T3 52,500 51,700
27 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 02.0156.0849 37.8D07.0849 B T3 52,500 51,700
Phẫu thuật thủ thuật
28 Phẫu thuật lác thông thường 03.1602.0818 37.8D07.0818 B P2 740,000 729,000
29 Phẫu thuật lác thông thường 03.1602.0819 37.8D07.0819 B P2 1,170,000 1,164,000
30 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 03.1608.0826 37.8D07.0826 B P1 1,304,000 1,292,000
31 Tập nhược thị 03.1654.0748 37.8D07.0748 C   31,700 30,300
32 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 03.1655.0796 37.8D07.0796 C P2 740,000 729,000
33 Cắt bỏ túi lệ 03.1656.0732 37.8D07.0732 C P2 840,000 829,000
34 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 03.1658.0779 37.8D07.0779 C T1 862,000 852,000
35 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 03.1658.0777 37.8D07.0777 C T1 665,000 657,000
36 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 03.1658.0778 37.8D07.0778 C T1 82,100 80,100
37 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 03.1658.0780 37.8D07.0780 C T1 327,000 323,000
38 Cắt bỏ chắp có bọc 03.1659.0738 37.8D07.0738 C T1 78,400 77,600
39 Khâu cò mi, tháo cò 03.1660.0764 37.8D07.0764 C P3 400,000 394,000
40 Phẫu thuật lác (1 mắt) 03.1662.0818 37.8D07.0818 C P1 740,000 729,000
41 Phẫu thuật lác (2 mắt) 03.1662.0819 37.8D07.0819 C P1 1,170,000 1,164,000
42 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 03.1663.0768 37.8D07.0768 C P3 1,440,000 1,422,000
43 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 03.1663.0769 37.8D07.0769 C P3 809,000 798,000
44 Khâu phục hồi bờ mi 03.1664.0772 37.8D07.0772 C P2 693,000 679,000
45 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 03.1665.0773 37.8D07.0773 C P3 926,000 912,000
46 Khâu phủ kết mạc 03.1666.0839 37.8D07.0839 C P2 638,000 631,000
47 Khâu giác mạc đơn thuần 03.1667.0770 37.8D07.0770 C P1 764,000 760,000
48 Khâu giác mạc phức tạp 03.1667.0771 37.8D07.0771 C P1 1,112,000 1,097,000
49 Khâu củng giác mạc phức tạp 03.1668.0766 37.8D07.0766 C P1 1,234,000 1,224,000
50 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 03.1669.0767 37.8D07.0767 C P1 1,112,000 1,097,000
51 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 03.1670.0770 37.8D07.0770 C P1 764,000 760,000
52 Bơm hơi tiền phòng 03.1673.0740 37.8D07.0740 C P2 1,112,000 1,097,000
53 Múc nội nhãn 03.1675.0798 37.8D07.0798 C P2 539,000 532,000
54 Cắt chỉ khâu giác mạc 03.1681.0075 37.8B00.0075 C T2 32,900 32,000
55 Tiêm dưới kết mạc 03.1682.0856 37.8D07.0856 C T2 47,500 46,700
56 Tiêm cạnh nhãn cầu 03.1683.0857 37.8D07.0857 C T2 47,500 46,700
57 Tiêm hậu nhãn cầu 03.1684.0857 37.8D07.0857 C T2 47,500 46,700
58 Bơm thông lệ đạo 03.1685.0854 37.8D07.0854 C T1 94,400 93,100
59 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 03.1688.0768 37.8D07.0768 C P3 1,440,000 1,422,000
60 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 03.1688.0769 37.8D07.0769 C P3 809,000 798,000
61 Lấy calci đông dưới kết mạc 03.1689.0785 37.8D07.0785 C T3 35,200 34,600
62 Cắt chỉ khâu kết mạc 03.1690.0075 37.8B00.0075 C T3 32,900 32,000
63 Bơm rửa lệ đạo 03.1692.0730 37.8D07.0730 C T2 36,700 36,200
64 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc 03.1693.0738 37.8D07.0738 C T2 78,400 77,600
65 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 03.1694.0799 37.8D07.0799 C T3 35,200 34,600
66 Rửa cùng đồ 03.1695.0842 37.8D07.0842 C T2 41,600 40,800
67 Soi đáy mắt trực tiếp 03.1699.0849 37.8D07.0849 C T2 52,500 51,700
68 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 03.1700.0849 37.8D07.0849 C T2 52,500 51,700
69 Soi góc tiền phòng 03.1702.0849 37.8D07.0849 C T2 52,500 51,700
70 Cắt chỉ khâu da 03.1703.0075 37.8B00.0075 D T3 32,900 32,000
71 Lấy dị vật kết mạc 03.1706.0782 37.8D07.0782 D T2 64,400 63,600
72 Tiêm trong da 03.2387.0212 37.8B00.0212 D T3 11,400 11,000
73 Tiêm dưới da 03.2388.0212 37.8B00.0212 D T3 11,400 11,000
74 Tiêm bắp thịt 03.2389.0212 37.8B00.0212 D T3 11,400 11,000
75 Tiêm tĩnh mạch 03.2390.0212 37.8B00.0212 D T3 11,400 11,000
76 Truyền tĩnh mạch 03.2391.0215 37.8B00.0215 D T3 21,400 21,000
77 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL 14.0005.0815 37.8D07.0815 B P1 2,654,000 2,642,000
78 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên 14.0025.0735 37.8D07.0735 B TDB 312,000 308,000
79 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) 14.0026.0735 37.8D07.0735 B TDB 312,000 308,000
80 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) 14.0029.0749 37.8D07.0749 B TDB 406,000 402,000
81 Mở bao sau đục bằng laser 14.0032.0787 37.8D07.0787 B T1 257,000 253,000
82 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL 14.0042.0811 37.8D07.0811 B P1 1,212,000 1,197,000
83 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL 14.0044.0833 37.8D07.0833 B P1 1,634,000 1,624,000
84 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK 14.0047.0860 37.8D07.0860 B P1 1,213,000 1,208,000
85 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa 14.0061.0802 37.8D07.0802 B P1 1,040,000 1,029,000
86 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi 14.0064.0802 37.8D07.0802 B P2 1,040,000 1,029,000
87 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 14.0065.0824 37.8D07.0824 B P2 840,000 829,000
88 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 14.0065.0808 37.8D07.0808 B P2 1,477,000 1,459,000
89 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá 14.0065.0809 37.8D07.0809 B P2 963,000 949,000
90 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 14.0070.0850 37.8D07.0850 B PDB 2,223,000 2,183,000
91 Lấy dị vật tiền phòng 14.0073.0783 37.8D07.0783 B P1 1,112,000 1,097,000
92 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu 14.0076.0828 37.8D07.0828 B P1 1,112,000 1,097,000
93 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 14.0079.0827 37.8D07.0827 B P1 1,512,000 1,497,000
94 Cắt u da mi không ghép 14.0083.0836 37.8D07.0836 C P3 724,000 713,000
95 Cắt u mi cả bề dày không ghép 14.0084.0836 37.8D07.0836 B P2 724,000 713,000
96 Phẫu thuật lác thông thường (1 mắt) 14.0109.0818 37.8D07.0818 B P2 740,000 729,000
97 Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) 14.0109.0819 37.8D07.0819 B P2 1,170,000 1,164,000
98 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác 14.0111.0075 37.8B00.0075 B T2 32,900 32,000
99 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi 14.0112.0075 37.8B00.0075 C T2 32,900 32,000
100 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi 14.0116.0075 37.8B00.0075 B T1 32,900 32,000
101 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi 14.0118.0826 37.8D07.0826 B P1 1,304,000 1,292,000
102 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (1 mắt) 14.0125.0829 37.8D07.0829 B P2 840,000 829,000
103 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (2 mắt) 14.0125.0830 37.8D07.0830 B P2 1,093,000 1,079,000
104 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 14.0145.0810 37.8D07.0810 B P2 520,000 514,000
105 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) 14.0146.0860 37.8D07.0860 B P1 1,213,000 1,208,000
106 Mở bè có hoặc không cắt bè 14.0150.0805 37.8D07.0805 B P1 1,104,000 1,092,000
107 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) 14.0162.0796 37.8D07.0796 B P2 740,000 729,000
108 Rửa chất nhân tiền phòng 14.0163.0796 37.8D07.0796 B P2 740,000 729,000
109 Cắt bỏ túi lệ 14.0164.0732 37.8D07.0732 C P2 840,000 829,000
110 Phẫu thuật mộng đơn thuần 14.0165.0823 37.8D07.0823 C P2 870,000 859,000
111 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 14.0166.0780 37.8D07.0780 C T1 327,000 323,000
112 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 14.0166.0777 37.8D07.0777 C T1 665,000 657,000
113 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 14.0166.0778 37.8D07.0778 C T1 82,100 80,100
114 Cắt bỏ chắp có bọc 14.0167.0738 37.8D07.0738 C T1 78,400 77,600
115 Khâu cò mi, tháo cò 14.0168.0764 37.8D07.0764 C P3 400,000 394,000
116 Chích dẫn lưu túi lệ 14.0169.0738 37.8D07.0738 C P3 78,400 77,600
117 Khâu da mi đơn giản 14.0171.0769 37.8D07.0769 C P3 809,000 798,000
118 Khâu phục hồi bờ mi 14.0172.0772 37.8D07.0772 C P2 693,000 679,000
119 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt 14.0174.0773 37.8D07.0773 C P3 926,000 912,000
120 Khâu phủ kết mạc 14.0175.0839 37.8D07.0839 C P2 638,000 631,000
121 Khâu giác mạc phức tạp 14.0176.0771 37.8D07.0771 C P1 1,112,000 1,097,000
122 Khâu giác mạc đơn thuần 14.0176.0770 37.8D07.0770 C P1 764,000 760,000
123 Khâu củng mạc phức tạp 14.0177.0767 37.8D07.0767 C P1 1,112,000 1,097,000
124 Khâu củng  mạc đơn thuần 14.0177.0765 37.8D07.0765 C P1 814,000 810,000
125 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 14.0178.0767 37.8D07.0767 C P1 1,112,000 1,097,000
126 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 14.0179.0770 37.8D07.0770 B P1 764,000 760,000
127 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 14.0180.0805 37.8D07.0805 C P1 1,104,000 1,092,000
128 Bơm hơi / khí tiền phòng 14.0183.0796 37.8D07.0796 C P2 740,000 729,000
129 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài 14.0184.0774 37.8D07.0774 C P2 740,000 729,000
130 Múc nội nhãn 14.0185.0798 37.8D07.0798 C P2 539,000 532,000
131 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 14.0187.0789 37.8D07.0789 C P2 638,000 631,000
132 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 14.0187.0790 37.8D07.0790 C P2 1,417,000 1,399,000
133 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 14.0187.0788 37.8D07.0788 C P2 1,235,000 1,221,000
134 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 14.0187.0791 37.8D07.0791 C P2 845,000 834,000
135 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 14.0187.0792 37.8D07.0792 C P2 1,068,000 1,054,000
136 Mổ quặm 3 mi - gây mê 14.0187.0793 37.8D07.0793 C P2 1,640,000 1,617,000
137 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 14.0187.0794 37.8D07.0794 C P2 1,837,000 1,810,000
138 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 14.0187.0795 37.8D07.0795 C P2 1,236,000 1,218,000
139 Phẫu thuật quặm tái phát 1 mi  - gây mê 14.0188.0788 37.8D07.0788 B P2 1,235,000 1,221,000
140 Phẫu thuật quặm tái phát 1 mi  - gây tê 14.0188.0789 37.8D07.0789 B P2 638,000 631,000
141 Phẫu thuật quặm tái phát 2 mi  - gây mê 14.0188.0790 37.8D07.0790 B P2 1,417,000 1,399,000
142 Phẫu thuật quặm tái phát 2 mi  - gây tê 14.0188.0791 37.8D07.0791 B P2 845,000 834,000
143 Phẫu thuật quặm tái phát 3 mi  - gây tê 14.0188.0792 37.8D07.0792 B P2 1,068,000 1,054,000
144 Phẫu thuật quặm tái phát 3 mi  - gây mê 14.0188.0793 37.8D07.0793 B P2 1,640,000 1,617,000
145 Phẫu thuật quặm tái phát 4 mi  - gây mê 14.0188.0794 37.8D07.0794 B P2 1,837,000 1,810,000
146 Phẫu thuật quặm tái phát 4 mi  - gây tê 14.0188.0795 37.8D07.0795 B P2 1,236,000 1,218,000
147 Cắt chỉ khâu giác mạc 14.0192.0075 37.8B00.0075 C T2 32,900 32,000
148 Tiêm dưới kết mạc 14.0193.0856 37.8D07.0856 C T2 47,500 46,700
149 Tiêm cạnh nhãn cầu 14.0194.0857 37.8D07.0857 C T2 47,500 46,700
150 Tiêm hậu nhãn cầu 14.0195.0857 37.8D07.0857 C T2 47,500 46,700
151 Bơm thông lệ đạo 1 mắt 14.0197.0855 37.8D07.0855 C T1 59,400 58,800
152 Bơm thông lệ đạo 2 mắt 14.0197.0854 37.8D07.0854 C T1 94,400 93,100
153 Lấy dị vật kết mạc 14.0200.0782 37.8D07.0782 D T2 64,400 63,600
154 Khâu kết mạc 14.0201.0769 37.8D07.0769 D P3 809,000 798,000
155 Lấy calci kết mạc 14.0202.0785 37.8D07.0785 D T3 35,200 34,600
156 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản 14.0203.0075 37.8B00.0075 D T3 32,900 32,000
157 Cắt chỉ khâu kết mạc 14.0204.0075 37.8B00.0075 D T3 32,900 32,000
158 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 14.0205.0759 37.8D07.0759 D T2 47,900 47,300
159 Bơm rửa lệ đạo 14.0206.0730 37.8D07.0730 D T2 36,700 36,200
160 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc 14.0207.0738 37.8D07.0738 D T2 78,400 77,600
161 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 14.0210.0799 37.8D07.0799 D T3 35,200 34,600
162 Rửa cùng đồ 14.0211.0842 37.8D07.0842 D T2 41,600 40,800
163 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 14.0212.0864 37.8D07.0864 D T1 339,000 338,000
164 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) 14.0213.0778 37.8D07.0778 C T3 82,100 80,100
165 Bóc giả mạc 14.0214.0778 37.8D07.0778 C T3 82,100 80,100
166 Rạch áp xe mi 14.0215.0505 37.8D05.0505 C T1 186,000 182,000
167 Rạch áp xe túi lệ 14.0216.0505 37.8D05.0505 C T1 186,000 182,000
168 Soi đáy mắt trực tiếp 14.0218.0849 37.8D07.0849 D T2 52,500 51,700
169 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 14.0219.0849 37.8D07.0849 C T2 52,500 51,700
170 Soi góc tiền phòng 14.0221.0849 37.8D07.0849 C T2 52,500 51,700
171 Theo dõi nhãn áp 3 ngày 14.0222.0801 37.8D07.0801 D   107,000 104,000
172 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm 14.0253.0757 37.8D07.0757 C T1 28,800 28,600
173 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 14.0255.0755 37.8D07.0755 C   25,900 25,300
174 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 14.0257.0848 37.8D07.0848 C T2 29,900 29,400
175 Đo khúc xạ máy 14.0258.0754 37.8D07.0754 C   9,900 9,500
176 Đo khúc xạ giác mạc Javal 14.0259.0753 37.8D07.0753 C T3 36,200 35,600
177 Đo độ lác 14.0262.0751 37.8D07.0751 C   63,800 62,300
178 Đo thị giác 2 mắt 14.0265.0751 37.8D07.0751 C T1 63,800 62,300
179 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 21.0080.0757 37.8D07.0757 C   28,800 28,600
180 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) 21.0083.0848 37.8D07.0848 C   29,900 29,400
181 Đo khúc xạ máy 21.0084.0754 37.8D07.0754 C   9,900 9,500
182 Đo khúc xạ giác mạc Javal 21.0085.0753 37.8D07.0753 C   36,200 35,600
183 Đo độ lác 21.0087.0751 37.8D07.0751 C   63,800 62,300
184 Đo đường kính giác mạc 21.0090.0752 37.8D07.0752 C   54,800 53,300
185 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) 21.0092.0755 37.8D07.0755 D   25,900 25,300
186 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt 28.0033.0773 37.8D07.0773 D P3 926,000 912,000