Truy cập nội dung luôn

Liên kết Liên kết

Chi tiết tin

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2021

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI TƯỢNG TẠI BỆNH VIỆN MẮT NĂM 2020
(Giá được ban hành dựa theo TT 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019; TT 14/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 của Bộ Y tế; NQ 12/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019; NQ 05/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Tiền Giang)

STT Tên theo TT43,50,21 Tên theo TT 13,14 Mã tương đương Mã giá liên thông BHYT Phân Tuyến Phân Loại Giá BHYT (TT13/2019) Giá không BHYT (TT14/2020)
1 Khám Mắt Khám mắt 14,1898 14,1898     30500 30500
2 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)           160000
3 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)           160000
Giường nội trú
4 Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể K30.1933       198300 198300
5 Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Mắt Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể K30.1939       175600 175600
6 Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Mắt Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể K30.1945       148600 148600
7 Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Mắt Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. K30.1918       149100 149100
Xét nghiệm
8 Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 22.0019.1348 37.1E01.1348 D T3 12.600 12.600
9 Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông 22.0021.1219 37.1E01.1219 D   14.900 14.900
10 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 22.0120.1370 37.1E01.1370 C   40.400 40.400
11 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 22.0121.1369 37.1E01.1369 C   46.200 46.200
12 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 23.0051.1494 37.1E03.1494 C   21.500 21.500
13 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 23.0075.1494 37.1E03.1494 C   21.500 21.500
14 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu 23.0206.1596 37.1E03.1596 D   27.400 27.400
15 Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 24.0001.1714 37.1E04.1714 D   68.000 68.000
16 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 24.0003.1715 37.1E04.1715 C   238.000 238.000
17 Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 24.0006.1723 37.1E04.1723 C   196.000 196.000
18 HBsAg test nhanh HBsAg (nhanh) 24.0117.1646 37.1E04.1646 D   53.600 53.600
19 HIV Ab test nhanh Anti-HIV (nhanh) 24.0169.1616 37.1E04.1616 D   53.600 53.600
20 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Thời gian máu đông 01.0285.1349 37.1E01.1349 D   12.600 12.600
Thăm dò chức năng - Chẩn đoán hình ảnh
21 Điện tim thường Điện tâm đồ 02.0085.1778 37.3F00.1778 D   32.800 32.800
22 Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu âm Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 14.0275.0758 37.8D07.0758 C T2 59.100 59.100
23 Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) Siêu âm mắt chẩn đoán 14.0240.0845 37.8D07.0845 C   59.500 59.500
24 Siêu âm hốc mắt Siêu âm 18.0006.0001 37.2A01.0001 B   43.900 43.900
25 Siêu âm nhãn cầu Siêu âm 18.0008.0001 37.2A01.0001 B   43.900 43.900
26 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu Chụp Angiography mắt 14.0243.0015 37.2A02.0015 B T1 214.000 214.000
27 Chụp đáy mắt không huỳnh quang Chụp Angiography mắt 14.0244.0015 37.2A02.0015 B T1 214.000 214.000
28 Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 01.0201.0849 37.8D07.0849 C T3 52.500 52.500
29 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 02.0156.0849 37.8D07.0849 B T3 52.500 52.500
Phẫu thuật thủ thuật
30 Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác (1 mắt) 03.1602.0818 37.8D07.0818 B P2 740.000 740.000
31 Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác (2 mắt) 03.1602.0819 37.8D07.0819 B P2 1.170.000 1.170.000
32 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 03.1608.0826 37.8D07.0826 B P1 1.304.000 1.304.000
33 Tập nhược thị Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 03.1654.0748 37.8D07.0748 C   31.700 31.700
34 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 03.1655.0796 37.8D07.0796 C P2 740.000 740.000
35 Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 03.1656.0732 37.8D07.0732 C P2 840.000 840.000
36 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 03.1658.0779 37.8D07.0779 C T1 862.000 862.000
37 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 03.1658.0777 37.8D07.0777 C T1 665.000 665.000
38 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 03.1658.0778 37.8D07.0778 C T1 82.100 82.100
39 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 03.1658.0780 37.8D07.0780 C T1 327.000 327.000
40 Cắt bỏ chắp có bọc Chích chắp hoặc lẹo 03.1659.0738 37.8D07.0738 C T1 78.400 78.400
41 Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi 03.1660.0764 37.8D07.0764 C P3 400.000 400.000
42 Phẫu thuật lác (1 mắt) Phẫu thuật lác (1 mắt) 03.1662.0818 37.8D07.0818 C P1 740.000 740.000
43 Phẫu thuật lác (2 mắt) Phẫu thuật lác (2 mắt) 03.1662.0819 37.8D07.0819 C P1 1.170.000 1.170.000
44 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 03.1663.0768 37.8D07.0768 C P3 1.440.000 1.440.000
45 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 03.1663.0769 37.8D07.0769 C P3 809.000 809.000
46 Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 03.1664.0772 37.8D07.0772 C P2 693.000 693.000
47 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 03.1665.0773 37.8D07.0773 C P3 926.000 926.000
48 Khâu phủ kết mạc Phủ kết mạc 03.1666.0839 37.8D07.0839 C P2 638.000 638.000
49 Khâu giác mạc đơn thuần Khâu giác mạc đơn thuần 03.1667.0770 37.8D07.0770 C P1 764.000 764.000
50 Khâu giác mạc phức tạp Khâu giác mạc phức tạp 03.1667.0771 37.8D07.0771 C P1 1.112.000 1.112.000
51 Khâu củng giác mạc phức tạp Khâu củng giác mạc phức tạp 03.1668.0766 37.8D07.0766 C P1 1.234.000 1.234.000
52 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Khâu củng mạc phức tạp 03.1669.0767 37.8D07.0767 C P1 1.112.000 1.112.000
53 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Khâu giác mạc đơn thuần 03.1670.0770 37.8D07.0770 C P1 764.000 764.000
54 Bơm hơi tiền phòng Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 03.1673.0740 37.8D07.0740 C P2 1.112.000 1.112.000
55 Múc nội nhãn Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 03.1675.0798 37.8D07.0798 C P2 539.000 539.000
56 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ 03.1681.0075 37.8B00.0075 C T2 32.900 32.900
57 Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc một mắt 03.1682.0856 37.8D07.0856 C T2 47.500 47.500
58 Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 03.1683.0857 37.8D07.0857 C T2 47.500 47.500
59 Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 03.1684.0857 37.8D07.0857 C T2 47.500 47.500
60 Bơm thông lệ đạo Thông lệ đạo hai mắt 03.1685.0854 37.8D07.0854 C T1 94.400 94.400
61 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 03.1688.0768 37.8D07.0768 C P3 1.440.000 1.440.000
62 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 03.1688.0769 37.8D07.0769 C P3 809.000 809.000
63 Lấy calci đông dưới kết mạc Lấy sạn vôi kết mạc 03.1689.0785 37.8D07.0785 C T3 35.200 35.200
64 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ 03.1690.0075 37.8B00.0075 C T3 32.900 32.900
65 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 03.1692.0730 37.8D07.0730 C T2 36.700 36.700
66 Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc Chích chắp hoặc lẹo 03.1693.0738 37.8D07.0738 C T2 78.400 78.400
67 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi 03.1694.0799 37.8D07.0799 C T3 35.200 35.200
68 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ mắt 03.1695.0842 37.8D07.0842 C T2 41.600 41.600
69 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 03.1699.0849 37.8D07.0849 C T2 52.500 52.500
70 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 03.1700.0849 37.8D07.0849 C T2 52.500 52.500
71 Soi góc tiền phòng Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 03.1702.0849 37.8D07.0849 C T2 52.500 52.500
72 Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ 03.1703.0075 37.8B00.0075 D T3 32.900 32.900
73 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 03.1706.0782 37.8D07.0782 D T2 64.400 64.400
74 Tiêm trong da Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 03.2387.0212 37.8B00.0212 D T3 11.400 11.400
75 Tiêm dưới da Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 03.2388.0212 37.8B00.0212 D T3 11.400 11.400
76 Tiêm bắp thịt Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 03.2389.0212 37.8B00.0212 D T3 11.400 11.400
77 Tiêm tĩnh mạch Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 03.2390.0212 37.8B00.0212 D T3 11.400 11.400
78 Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch 03.2391.0215 37.8B00.0215 D T3 21.400 21.400
79 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 14.0005.0815 37.8D07.0815 B P1 2.654.000 2.654.000
80 Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 14.0025.0735 37.8D07.0735 B TDB 312.000 312.000
81 Điều trị glôcôm bằng  tạo hình mống mắt (Iridoplasty) Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 14.0026.0735 37.8D07.0735 B TDB 312.000 312.000
82 Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…) Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 14.0029.0749 37.8D07.0749 B TDB 406.000 406.000
83 Mở bao sau đục bằng laser Mở bao sau bằng Laser 14.0032.0787 37.8D07.0787 B T1 257.000 257.000
84 Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 14.0042.0811 37.8D07.0811 B P1 1.212.000 1.212.000
85 Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 14.0044.0833 37.8D07.0833 B P1 1.634.000 1.634.000
86 Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa) 14.0047.0860 37.8D07.0860 B P1 1.213.000 1.213.000
87 Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa Nối thông lệ mũi 1 mắt 14.0061.0802 37.8D07.0802 B P1 1.040.000 1.040.000
88 Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi Nối thông lệ mũi 1 mắt 14.0064.0802 37.8D07.0802 B P2 1.040.000 1.040.000
89 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 14.0065.0824 37.8D07.0824 B P2 840.000 840.000
90 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 14.0065.0808 37.8D07.0808 B P2 1.477.000 1.477.000
91 Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 14.0065.0809 37.8D07.0809 B P2 963.000 963.000
92 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối Tách dính mi cầu ghép kết mạc 14.0070.0850 37.8D07.0850 B PDB 2.223.000 2.223.000
93 Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 14.0073.0783 37.8D07.0783 B P1 1.112.000 1.112.000
94 Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 14.0076.0828 37.8D07.0828 B P1 1.112.000 1.112.000
95 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 14.0079.0827 37.8D07.0827 B P1 1.512.000 1.512.000
96 Cắt u da mi không ghép Phẫu thuật u mi không vá da 14.0083.0836 37.8D07.0836 C P3 724.000 724.000
97 Cắt u mi cả bề dày không ghép Phẫu thuật u mi không vá da 14.0084.0836 37.8D07.0836 B P2 724.000 724.000
98 Phẫu thuật lác thông thường (1 mắt) Phẫu thuật lác (1 mắt) 14.0109.0818 37.8D07.0818 B P2 740.000 740.000
99 Phẫu thuật lác thông thường (2 mắt) Phẫu thuật lác (2 mắt) 14.0109.0819 37.8D07.0819 B P2 1.170.000 1.170.000
100 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Cắt chỉ 14.0111.0075 37.8B00.0075 B T2 32.900 32.900
101 Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Cắt chỉ 14.0112.0075 37.8B00.0075 C T2 32.900 32.900
102 Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Cắt chỉ 14.0116.0075 37.8B00.0075 B T1 32.900 32.900
103 Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 14.0118.0826 37.8D07.0826 B P1 1.304.000 1.304.000
104 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (1 mắt) Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 14.0125.0829 37.8D07.0829 B P2 840.000 840.000
105 Phẫu thuật tạo hình nếp mi (2 mắt) Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 14.0125.0830 37.8D07.0830 B P2 1.093.000 1.093.000
106 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 14.0145.0810 37.8D07.0810 B P2 520.000 520.000
107 Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) Phẫu thuật loại I (Nhãn khoa) 14.0146.0860 37.8D07.0860 B P1 1.213.000 1.213.000
108 Mở bè có hoặc không cắt bè Phẫu thuật cắt bè 14.0150.0805 37.8D07.0805 B P1 1.104.000 1.104.000
109 Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 14.0162.0796 37.8D07.0796 B P2 740.000 740.000
110 Rửa chất nhân tiền phòng Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 14.0163.0796 37.8D07.0796 B P2 740.000 740.000
111 Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 14.0164.0732 37.8D07.0732 C P2 840.000 840.000
112 Phẫu thuật mộng đơn thuần Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 14.0165.0823 37.8D07.0823 C P2 870.000 870.000
113 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 14.0166.0780 37.8D07.0780 C T1 327.000 327.000
114 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 14.0166.0777 37.8D07.0777 C T1 665.000 665.000
115 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 14.0166.0778 37.8D07.0778 C T1 82.100 82.100
116 Cắt bỏ chắp có bọc Chích chắp hoặc lẹo 14.0167.0738 37.8D07.0738 C T1 78.400 78.400
117 Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi 14.0168.0764 37.8D07.0764 C P3 400.000 400.000
118 Chích dẫn lưu túi lệ Chích chắp hoặc lẹo 14.0169.0738 37.8D07.0738 C P3 78.400 78.400
119 Khâu da mi đơn giản Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 14.0171.0769 37.8D07.0769 C P3 809.000 809.000
120 Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 14.0172.0772 37.8D07.0772 C P2 693.000 693.000
121 Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 14.0174.0773 37.8D07.0773 C P3 926.000 926.000
122 Khâu phủ kết mạc Phủ kết mạc 14.0175.0839 37.8D07.0839 C P2 638.000 638.000
123 Khâu giác mạc phức tạp Khâu giác mạc phức tạp 14.0176.0771 37.8D07.0771 C P1 1.112.000 1.112.000
124 Khâu giác mạc đơn thuần Khâu giác mạc đơn thuần 14.0176.0770 37.8D07.0770 C P1 764.000 764.000
125 Khâu củng mạc phức tạp Khâu củng mạc phức tạp 14.0177.0767 37.8D07.0767 C P1 1.112.000 1.112.000
126 Khâu củng  mạc đơn thuần Khâu củng  mạc đơn thuần 14.0177.0765 37.8D07.0765 C P1 814.000 814.000
127 Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Khâu củng mạc phức tạp 14.0178.0767 37.8D07.0767 C P1 1.112.000 1.112.000
128 Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Khâu giác mạc đơn thuần 14.0179.0770 37.8D07.0770 B P1 764.000 764.000
129 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Phẫu thuật cắt bè 14.0180.0805 37.8D07.0805 C P1 1.104.000 1.104.000
130 Bơm hơi / khí tiền phòng Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 14.0183.0796 37.8D07.0796 C P2 740.000 740.000
131 Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Khoét bỏ nhãn cầu 14.0184.0774 37.8D07.0774 C P2 740.000 740.000
132 Múc nội nhãn Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 14.0185.0798 37.8D07.0798 C P2 539.000 539.000
133 Mổ quặm 1 mi  - gây tê Mổ quặm 1 mi  - gây tê 14.0187.0789 37.8D07.0789 C P2 638.000 638.000
134 Mổ quặm 2 mi  - gây mê Mổ quặm 2 mi  - gây mê 14.0187.0790 37.8D07.0790 C P2 1.417.000 1.417.000
135 Mổ quặm 1 mi  - gây mê Mổ quặm 1 mi  - gây mê 14.0187.0788 37.8D07.0788 C P2 1.235.000 1.235.000
136 Mổ quặm 2 mi  - gây tê Mổ quặm 2 mi  - gây tê 14.0187.0791 37.8D07.0791 C P2 845.000 845.000
137 Mổ quặm 3 mi  - gây tê Mổ quặm 3 mi  - gây tê 14.0187.0792 37.8D07.0792 C P2 1.068.000 1.068.000
138 Mổ quặm 3 mi - gây mê Mổ quặm 3 mi - gây mê 14.0187.0793 37.8D07.0793 C P2 1.640.000 1.640.000
139 Mổ quặm 4 mi  - gây mê Mổ quặm 4 mi  - gây mê 14.0187.0794 37.8D07.0794 C P2 1.837.000 1.837.000
140 Mổ quặm 4 mi  - gây tê Mổ quặm 4 mi  - gây tê 14.0187.0795 37.8D07.0795 C P2 1.236.000 1.236.000
141 Phẫu thuật quặm tái phát 1 mi  - gây mê Mổ quặm 1 mi  - gây mê 14.0188.0788 37.8D07.0788 B P2 1.235.000 1.235.000
142 Phẫu thuật quặm tái phát 1 mi  - gây tê Mổ quặm 1 mi  - gây tê 14.0188.0789 37.8D07.0789 B P2 638.000 638.000
143 Phẫu thuật quặm tái phát 2 mi  - gây mê Mổ quặm 2 mi  - gây mê 14.0188.0790 37.8D07.0790 B P2 1.417.000 1.417.000
144 Phẫu thuật quặm tái phát 2 mi  - gây tê Mổ quặm 2 mi  - gây tê 14.0188.0791 37.8D07.0791 B P2 845.000 845.000
145 Phẫu thuật quặm tái phát 3 mi  - gây tê Mổ quặm 3 mi  - gây tê 14.0188.0792 37.8D07.0792 B P2 1.068.000 1.068.000
146 Phẫu thuật quặm tái phát 3 mi  - gây mê Mổ quặm 3 mi - gây mê 14.0188.0793 37.8D07.0793 B P2 1.640.000 1.640.000
147 Phẫu thuật quặm tái phát 4 mi  - gây mê Mổ quặm 4 mi  - gây mê 14.0188.0794 37.8D07.0794 B P2 1.837.000 1.837.000
148 Phẫu thuật quặm tái phát 4 mi  - gây tê Mổ quặm 4 mi  - gây tê 14.0188.0795 37.8D07.0795 B P2 1.236.000 1.236.000
149 Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ 14.0192.0075 37.8B00.0075 C T2 32.900 32.900
150 Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc một mắt 14.0193.0856 37.8D07.0856 C T2 47.500 47.500
151 Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 14.0194.0857 37.8D07.0857 C T2 47.500 47.500
152 Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 14.0195.0857 37.8D07.0857 C T2 47.500 47.500
153 Bơm thông lệ đạo 1 mắt Thông lệ đạo một mắt 14.0197.0855 37.8D07.0855 C T1 59.400 59.400
154 Bơm thông lệ đạo 2 mắt Thông lệ đạo hai mắt 14.0197.0854 37.8D07.0854 C T1 94.400 94.400
155 Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 14.0200.0782 37.8D07.0782 D T2 64.400 64.400
156 Khâu kết mạc Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 14.0201.0769 37.8D07.0769 D P3 809.000 809.000
157 Lấy calci kết mạc Lấy sạn vôi kết mạc 14.0202.0785 37.8D07.0785 D T3 35.200 35.200
158 Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ 14.0203.0075 37.8B00.0075 D T3 32.900 32.900
159 Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ 14.0204.0075 37.8B00.0075 D T3 32.900 32.900
160 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu 14.0205.0759 37.8D07.0759 D T2 47.900 47.900
161 Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 14.0206.0730 37.8D07.0730 D T2 36.700 36.700
162 Chích chắp, lẹo, nang lông mi, chích áp xe mi, kết mạc Chích chắp hoặc lẹo 14.0207.0738 37.8D07.0738 D T2 78.400 78.400
163 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi 14.0210.0799 37.8D07.0799 D T3 35.200 35.200
164 Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ mắt 14.0211.0842 37.8D07.0842 D T2 41.600 41.600
165 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Thủ thuật loại I (Nhãn khoa) 14.0212.0864 37.8D07.0864 D T1 339.000 339.000
166 Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 14.0213.0778 37.8D07.0778 C T3 82.100 82.100
167 Bóc giả mạc Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 14.0214.0778 37.8D07.0778 C T3 82.100 82.100
168 Rạch áp xe mi Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 14.0215.0505 37.8D05.0505 C T1 186.000 186.000
169 Rạch áp xe túi lệ Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 14.0216.0505 37.8D05.0505 C T1 186.000 186.000
170 Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 14.0218.0849 37.8D07.0849 D T2 52.500 52.500
171 Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 14.0219.0849 37.8D07.0849 C T2 52.500 52.500
172 Soi góc tiền phòng Soi đáy mắt hoặc soi góc tiền phòng 14.0221.0849 37.8D07.0849 C T2 52.500 52.500
173 Theo dõi nhãn áp 3 ngày Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 14.0222.0801 37.8D07.0801 D   107.000 107.000
174 Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm Đo thị trường, ám điểm 14.0253.0757 37.8D07.0757 C T1 28.800 28.800
175 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) Đo nhãn áp 14.0255.0755 37.8D07.0755 C   25.900 25.900
176 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Soi bóng đồng tử 14.0257.0848 37.8D07.0848 C T2 29.900 29.900
177 Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 14.0258.0754 37.8D07.0754 C   9.900 9.900
178 Đo khúc xạ giác mạc Javal Đo Javal 14.0259.0753 37.8D07.0753 C T3 36.200 36.200
179 Đo độ lác Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 14.0262.0751 37.8D07.0751 C   63.800 63.800
180 Đo thị giác 2 mắt Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 14.0265.0751 37.8D07.0751 C T1 63.800 63.800
181 Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Đo thị trường, ám điểm 21.0080.0757 37.8D07.0757 C   28.800 28.800
182 Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) Soi bóng đồng tử 21.0083.0848 37.8D07.0848 C   29.900 29.900
183 Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 21.0084.0754 37.8D07.0754 C   9.900 9.900
184 Đo khúc xạ giác mạc Javal Đo Javal 21.0085.0753 37.8D07.0753 C   36.200 36.200
185 Đo độ lác Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 21.0087.0751 37.8D07.0751 C   63.800 63.800
186 Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 21.0090.0752 37.8D07.0752 C   54.800 54.800
187 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) Đo nhãn áp 21.0092.0755 37.8D07.0755 D   25.900 25.900
188 Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 28.0033.0773 37.8D07.0773 D P3 926.000 926.000