Truy cập nội dung luôn

Liên kết Liên kết

Chi tiết tin

Danh mục kỹ thuật tại Bệnh viện Mắt Tiền Giang

 
DANH MỤC CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TẠI BỆNH VIỆN MẮTTIỀN GIANG
Theo Thông 43/2013/TT-BYT, Thông tư 50/2014/TT-BYT
(Kèm theo Quyết định số: 1170/QĐ-SYT ngày 25 tháng 8 năm 2016)
               
               
Stt theo danh mục cơ sở KCB STT theo TT43 STT theo TT50 Tên danh mục kỹ thuật PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT THEO TT 43/2013/TT-BYT
        A B C D
1 01.0201   Soi đáy mắt cấp cứu x S x  
2 01.0251   Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) x S x x
3 01.0252   Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ x S x x
4 01.0259   Rửa mắt tẩy độc x S x  
5 01.0278   Vận chuyển người bệnh cấp cứu x S x x
6 01.0281   Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) x S x x
7 01.0285   Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường x S x x
8 02.0085   Điện tim thường x S x x
9 02.0128   Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần) x S x x
10 02.0156   Soi đáy mắt cấp cứu tại giường x S    
11 03.1297   Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu x S    
12 03.1349   GMHS phẫu thuật mắt ở trẻ em x S    
13 03.1350   GMHS phẫu thuật mắt trên người bệnh có bệnh kèm theo x S    
14 03.1526   Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù x S    
15 03.1527   Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± IOL x S    
16 03.1528   Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên  x S    
17 03.1530   Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch x S    
18 03.1546   Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên x S    
19 03.1547   Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) x S    
20 03.1548   Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) x S    
21 03.1552   Mở bao sau đục bằng laser x S    
22 03.1559   Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL x S    
23 03.1560   Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính ± cố định IOL x S    
24 03.1561   Cắt thể thủy tinh, dịch kính ± cố định IOL x S    
25 03.1562   Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL  x S    
26 03.1563   Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) x S    
27 03.1564   Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK x S    
28 03.1566   Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính x S    
29 03.1567   Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử x S    
30 03.1568   Mở bao sau bằng phẫu thuật x S    
31 03.1574   Nối thông lệ mũi ± đặt ống Silicon ± áp MMC x S    
32 03.1576   Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi x S    
33 03.1577   Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rìa tự thân, màng ối...) ± áp thuốc chống chuyển hóa (5FU hoặc MMC) x S    
34 03.1579   Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc x S    
35 03.1580   Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ối x S    
36 03.1581   Lấy dị vật hốc mắt x S    
37 03.1582   Lấy dị vật trong củng mạc x S    
38 03.1583   Lấy dị vật tiền phòng x S    
39 03.1585   Cắt mống mắt quang học ± tách dính phức tạp x S    
40 03.1586   Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầu x S    
41 03.1589   Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi x S    
42 03.1597   Tái tạo cùng đồ x S    
43 03.1599   Đóng lỗ dò đường lệ x S    
44 03.1600   Tạo hình đường lệ ± điểm lệ x S    
45 03.1602   Phẫu thuật lác thông thường x S    
46 03.1602   Phẫu thuật lác thông thường x S    
47 03.1608   Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi  x S    
48 03.1609   Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x S    
49 03.1618   Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹo x S    
50 03.1624   Lấy da mi sa ( mi trên, mi dưới, 2 mi) ± lấy mỡ dưới da mi x S    
51 03.1631   Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) x S    
52 03.1634   Cắt củng mạc sâu đơn thuần x S    
53 03.1636   Mở bè ± cắt bè x S    
54 03.1649   Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)  x S    
55 03.1650   Rạch áp xe túi lệ x S    
56 03.1651   Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lí bề mặt giác mạc  x S    
57 03.1653   Khám mắt và điều trị có gây mê x S    
58 03.1654   Tập nhược thị x S x  
59 03.1655   Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) x S x  
60 03.1656   Cắt bỏ túi lệ x S x  
61 03.1657   Phẫu thuật mộng đơn thuần x S x  
62 03.1658   Lấy dị vật giác mạc  x S x  
63 03.1658   Lấy dị vật giác mạc  x S x  
64 03.1658   Lấy dị vật giác mạc  x S x  
65 03.1658   Lấy dị vật giác mạc  x S x  
66 03.1659   Cắt bỏ chắp có bọc x S x  
67 03.1660   Khâu cò mi, tháo cò x S x  
68 03.1661   Chích dẫn lưu túi lệ x S x  
69 03.1662   Phẫu thuật lác thông thường x S x  
70 03.1662   Phẫu thuật lác thông thường x S x  
71 03.1663   Khâu da mi x S x  
72 03.1663   Khâu da mi x S x  
73 03.1664   Khâu phục hồi bờ mi x S x  
74 03.1665   Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt x S x  
75 03.1666   Khâu phủ kết mạc x S x  
76 03.1667   Khâu giác mạc x S x  
77 03.1667   Khâu giác mạc x S x  
78 03.1668   Khâu củng mạc x S x  
79 03.1669   Thăm dò, khâu vết thương củng mạc x S x  
80 03.1670   Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc x S x  
81 03.1673   Bơm hơi tiền phòng x S x  
82 03.1674   Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài x S x  
83 03.1675   Múc nội nhãn x S x  
84 03.1676   Cắt thị thần kinh x S x  
85 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
86 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
87 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
88 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
89 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
90 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
91 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
92 03.1677   Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) x S x  
93 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
94 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
95 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
96 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
97 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
98 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
99 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
100 03.1680   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
101 03.1681   Cắt chỉ khâu giác mạc x S x  
102 03.1682   Tiêm dưới kết mạc x S x  
103 03.1683   Tiêm cạnh nhãn cầu x S x  
104 03.1684   Tiêm hậu nhãn cầu x S x  
105 03.1685   Bơm thông lệ đạo x S x  
106 03.1688   Khâu kết mạc x S x  
107 03.1688   Khâu kết mạc x S x  
108 03.1689   Lấy calci đông dưới kết mạc x S x  
109 03.1690   Cắt chỉ khâu kết mạc x S x  
110 03.1692   Bơm rửa lệ đạo x S x  
111 03.1693   Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc  x S x  
112 03.1694   Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi x S x  
113 03.1695   Rửa cùng đồ x S x  
114 03.1696   Bóc sợi (Viêm giác mạc sợi) x S x  
115 03.1697   Bóc giả mạc  x S x  
116 03.1698   Rạch áp xe mi  x S x  
117 03.1699   Soi đáy mắt trực tiếp x S x  
118 03.1700   Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương x S x  
119 03.1702   Soi góc tiền phòng x S x  
120 03.1703   Cắt chỉ khâu da x S x x
121 03.1704   Cấp cứu bỏng mắt ban đầu x S x x
122 03.1705   Theo dõi nhãn áp 3 ngày x S x  
123 03.1706   Lấy dị vật kết mạc  x S x x
124 03.1707   Khám mắt x S x x
125 03.2387   Tiêm trong da x S x x
126 03.2388   Tiêm dưới da x S x x
127 03.2389   Tiêm bắp thịt x S x x
128 03.2390   Tiêm tĩnh mạch x S x x
129 03.2391   Truyền tĩnh mạch x S x x
130 03.2911   Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mi  x S    
131 09.0006   Cấp cứu cao huyết áp x S x  
132 09.0007   Cấp cứu ngừng thở x S x  
133 09.0008   Cấp cứu ngừng tim  x S x  
134 09.0010   Cấp cứu tụt huyết áp x S x  
135 09.0021   Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuật x S x  
136 09.0046   Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấp x S x  
137 09.0070   Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu x S x  
138 09.0148   Rửa tay phẫu thuật x S x  
139 09.0149   Rửa tay sát khuẩn x S x  
140 09.0186   Thở oxy qua ống chữ T x S x  
141 09.0194   Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHS x S x  
142 09.0195   Truyền dịch thường qui x S x  
143 09.0196   Truyền dịch trong sốc  x S x  
144 09.0204   Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnh x S x  
145 09.1021   Gây mê phẫu thuật lác thông thường x S    
146 09.1097   Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL x S    
147 09.1122   Gây mê phẫu thuật mắt ở trẻ em x S    
148 09.2438   Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…) x S    
149 09.2439   Hồi sức phẫu thuật lác thông thường x S    
150 09.2515   Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL x S    
151 09.2540   Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ em x S    
152 09.3143   Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)  x S    
153 09.3190   Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt x S x  
154 09.3228   Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài x S    
155 09.3268   Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL x S    
156 09.3269   Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinh x S    
157 09.3324   Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ x S    
158 09.3350   Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghép x S    
159 09.3459   Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK x S    
160 09.3503   Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi x S    
161 09.3512   Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) x S    
162 09.3540   Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) x S    
163 09.3665   Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x S    
164 09.3705   Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên x S    
165 09.3839   Gây tê phẫu thuật lác người lớn x S    
166 09.3841   Gây tê phẫu thuật lác thông thường x S    
167 09.3860   Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục  x S    
168 09.3882   Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi x S    
169 09.3885   Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu x S    
170 09.3909   Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi x S    
171 09.3932   Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất x S    
172 09.3933   Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL x S    
173 09.3934   Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL x S    
174 09.3935   Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất x S    
175 09.3953   Gây tê phẫu thuật loai 3 x S x  
176 09.3956   Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mi x S    
177 09.3958   Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ em x S    
178 09.3960   Gây tê phẫu thuật mở bao sau  x S    
179 09.3961   Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laser x S    
180 09.3962   Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bè x S    
181 09.3994   Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa  x S    
182 09.3995   Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học x S    
183 09.3996   Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần x S    
184 09.3997   Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn x S    
185 09.4434   Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa x S    
186 11.0102   Khám di chứng bỏng x S x  
187 13.0179   Khám mắt sơ sinh non tháng để tầm soát bệnh lý võng mạc x S    
188 14.0004   Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhất x S    
189 14.0005   Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL x S    
190 14.0006   Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lên x S    
191 14.0009   Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theo x S    
192 14.0010   Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mù x S    
193 14.0025   Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên x S    
194 14.0026   Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty) x S    
195 14.0027   Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) x S    
196 14.0032   Mở bao sau đục bằng laser x S    
197 14.0033   Điều trị laser hồng ngoại x S    
198 14.0041   Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOL x S    
199 14.0042   Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL x S    
200 14.0043   Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOL x S    
201 14.0044   Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt lOL x S    
202 14.0046   Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) x S    
203 14.0047   Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DK x S    
204 14.0049   Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính x S    
205 14.0050   Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử x S    
206 14.0051   Mở bao sau bằng phẫu thuật x S    
207 14.0061   Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa x S    
208 14.0064   Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản - ống lệ mũi x S    
209 14.0065   Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá x S    
210 14.0065   Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá x S    
211 14.0065   Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoá x S    
212 14.0070   Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối x S    
213 14.0073   Lấy dị vật tiền phòng x S    
214 14.0075   Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạp x S    
215 14.0076   Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu x S    
216 14.0079   Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi x S    
217 14.0083   Cắt u da mi không ghép x S x  
218 14.0084   Cắt u mi cả bề dày không ghép x S    
219 14.0104   Tái tạo cùng đồ x S    
220 14.0107   Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ x S    
221 14.0109   Phẫu thuật lác thông thường x S    
222 14.0109   Phẫu thuật lác thông thường x S    
223 14.0110   Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ x S    
224 14.0111   Cắt chỉ sau phẫu thuật lác x S    
225 14.0112   Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi x S x  
226 14.0113   Chỉnh chỉ sau mổ lác x S    
227 14.0116   Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi x S    
228 14.0118   Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x S    
229 14.0119   Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi x S    
230 14.0120   Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi...) điều trị sụp mi x S    
231 14.0124   Vá da tạo hình mi x S    
232 14.0125   Phẫu thuật tạo hình nếp mi x S    
233 14.0125   Phẫu thuật tạo hình nếp mi x S    
234 14.0127   Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi) x S    
235 14.0138   Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mi x S    
236 14.0145   Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên x S    
237 14.0146   Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt...) x S    
238 14.0150   Mở bè có hoặc không cắt bè x S    
239 14.0162   Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...) x S    
240 14.0163   Rửa chất nhân tiền phòng x S    
241 14.0164   Cắt bỏ túi lệ x S x  
242 14.0165   Phẫu thuật mộng đơn thuần x S x  
243 14.0166   Lấy dị vật giác mạc sâu x S x  
244 14.0166   Lấy dị vật giác mạc sâu x S x  
245 14.0166   Lấy dị vật giác mạc sâu x S x  
246 14.0167   Cắt bỏ chắp có bọc x S x  
247 14.0168   Khâu cò mi, tháo cò x S x  
248 14.0169   Chích dẫn lưu túi lệ x S x  
249 14.0170   Phẫu thuật lác người lớn x S x  
250 14.0171   Khâu da mi đơn giản x S x x
251 14.0172   Khâu phục hồi bờ mi x S x  
252 14.0174   Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt x S x  
253 14.0175   Khâu phủ kết mạc x S x  
254 14.0176   Khâu giác mạc x S x  
255 14.0176   Khâu giác mạc x S x  
256 14.0177   Khâu củng mạc x S x  
257 14.0177   Khâu củng mạc x S x  
258 14.0178   Thăm dò, khâu vết thương củng mạc x S x  
259 14.0179   Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc x S    
260 14.0180   Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) x S x  
261 14.0183   Bơm hơi / khí tiền phòng x S x  
262 14.0184   Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài x S x  
263 14.0185   Múc nội nhãn x S x  
264 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
265 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
266 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
267 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
268 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
269 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
270 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
271 14.0187   Phẫu thuật quặm x S x  
272 14.0188   Phẫu thuật quặm tái phát x S    
273 14.0191   Mổ quặm bẩm sinh x S x  
274 14.0192   Cắt chỉ khâu giác mạc x S x  
275 14.0193   Tiêm dưới kết mạc x S x  
276 14.0194   Tiêm cạnh nhãn cầu x S x  
277 14.0195   Tiêm hậu nhãn cầu x S x  
278 14.0197   Bơm thông lệ đạo x S x  
279 14.0197   Bơm thông lệ đạo x S x  
280 14.0200   Lấy dị vật kết mạc x S x x
281 14.0201   Khâu kết mạc x S x x
282 14.0202   Lấy calci kết mạc x S x x
283 14.0203   Cắt chỉ khâu da mi đơn giản x S x x
284 14.0204   Cắt chỉ khâu kết mạc x S x x
285 14.0205   Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu x S x x
286 14.0206   Bơm rửa lệ đạo x S x x
287 14.0207   Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc x S x x
288 14.0208   Thay băng vô khuẩn x S x x
289 14.0209   Tra thuốc nhỏ mắt x S x x
290 14.0210   Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi x S x x
291 14.0211   Rửa cùng đồ x S x x
292 14.0212   Cấp cứu bỏng mắt ban đầu x S x x
293 14.0213   Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi) x S x x
294 14.0214   Bóc giả mạc x S x x
295 14.0215   Rạch áp xe mi x S x  
296 14.0216   Rạch áp xe túi lệ x S x  
297 14.0218   Soi đáy mắt trực tiếp x S x x
298 14.0219   Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương x S x  
299 14.0221   Soi góc tiền phòng x S x  
300 14.0222   Theo dõi nhãn áp 3 ngày x S x x
301 14.0223   Khám lâm sàng mắt x S x x
302 14.0229   Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mi x S x  
303 14.0230   Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới x S    
304 14.0237   Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí) x S    
305 14.0240   Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) x S x  
306 14.0243   Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu x S    
307 14.0244   Chụp đáy mắt không huỳnh quang x S    
308 14.0250   Test thử cảm giác giác mạc x S x  
309 14.0251   Test phát hiện khô mắt x S x  
310 14.0252   Nghiệm pháp phát hiện glôcôm x S x  
311 14.0253   Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm x S x  
312 14.0254   Đo thị trường chu biên x S x  
313 14.0255   Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) x S x  
314 14.0257   Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) x S x  
315 14.0258   Đo khúc xạ máy x S x  
316 14.0259   Đo khúc xạ giác mạc Javal x S x  
317 14.0260   Đo thị lực x S x x
318 14.0261   Thử kính x S x  
319 14.0262   Đo độ lác x S x  
320 14.0263   Xác định sơ đồ song thị x S x  
321 14.0265   Đo thị giác 2 mắt x S x  
322 14.0266   Đo độ sâu tiền phòng x S x  
323 14.0268   Đo đường kính giác mạc x S x  
324 14.0275   Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âm x S x  
325 14.0278   Test kéo cơ cưỡng bức x S    
326 18.0006   Siêu âm hốc mắt x S    
327 18.0008   Siêu âm nhãn cầu x S    
328 21.0014   Điện tim thường x S x x
329 21.0074   Siêu âm A/B x S    
330 21.0077   Test thử cảm giác giác mạc x S x  
331 21.0078   Test phát hiện khô mắt x S x  
332 21.0079   Nghiệm pháp phát hiện glocom x S x  
333 21.0080   Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm x S x  
334 21.0081   Đo thị trường chu biên x S x  
335 21.0083   Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope) x S x  
336 21.0084   Đo khúc xạ máy x S x  
337 21.0085   Đo khúc xạ giác mạc Javal x S x  
338 21.0086   Thử kính x S x  
339 21.0087   Đo độ lác x S x  
340 21.0089   Đo độ sâu tiền phòng x S x  
341 21.0090   Đo đường kính giác mạc x S x  
342 21.0091   Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âm x S x  
343 21.0092   Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) x S x  
344 21.0093   Đo thị lực x S x x
345 21.0094   Chụp cắt lớp võng mạc (Optical Coherence Tomography) S      
346 22.0019   Thời gian máu chảy phương pháp Duke x S x  
347 22.0021   Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) x S x x
348 22.0120   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) x S x  
349 22.0121   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) x S x  
350 23.0075   Định lượng Glucose [Máu] x S x  
351 24.0001   Vi khuẩn nhuộm soi x S x x
352 24.0002   Vi khuẩn test nhanh x S x x
353 24.0003   Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường x S x x
354 24.0006   Vi khuẩn kháng thuốc định tính x S x  
355 24.0319   Vi nấm soi tươi x S x x
356 24.0320   Vi nấm test nhanh x S x x
357 24.0321   Vi nấm nhuộm soi x S x  
358 24.0329   Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí  x S x  
359 24.0330   Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay  x S x  
360 24.0331   Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng x S x  
361 24.0332   Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt x S x  
362 24.0333   Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt x S x  
363 24.0334   Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải  x S x  
364 24.0335   Vi khuẩn kháng thuốc - Phát hiện người mang  x S x  
365 24.0336   Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện - Phát hiện nguồn nhiễm x S x  
366 28.0033   Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt x S x x
367 28.0034   Khâu da mi  x S x  
368 28.0035   Khâu phục hồi bờ mi x S    
369 28.0036   Khâu cắt lọc vết thương mi x S x x
370 28.0062   Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt x S x  
371 28.0063   Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt x S x  
372 28.0066   Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt x S x  
373 28.0417   Phẫu thuật sa trễ mi trên người già x S x  
374 28.0418   Phẫu thuật thừa da mi trên x S x  
375 28.0419   Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày x S x  
376 28.0420   Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày x S x  
377 28.0421   Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí x S x  
378 28.0422   Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí  x S x  
379 28.0423   Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới  x S x  
380 28.0424   Phẫu thuật thừa da mi dưới x S x  
Tổng cộng danh mục có: 380  khoản        
Tổng cộng kỹ thuật phân loại thuộc tuyến B (không thuộc tuyến C&D): 152 Chiêm tỷ lệ: 40%  
Tổng cộng kỹ thuật phân loại thuộc tuyến C (không thuộc tuyến D): 182 Chiếm tỷ lệ: 47,89%  
Tổng cộng kỹ thuật phân loại thuộc tuyến D: 46 Chiếm tỷ lệ: 12,11%